Số liệu thống kê kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính 9 tháng đầu năm 2023
Ngày 29/09/2023 00:00:00
Phụ lục 02 | |||||||||||||
Số liệu thống kê kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính 9 tháng đầu năm 2023 | |||||||||||||
Đơn vị: UBND xã Hà Tiến | |||||||||||||
STT | Chỉ tiêu thống kê | Kết quả thống kê | Ghi chú | ||||||||||
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) | Đơn vị tính | Kết quả thực hiện | |||||||||||
1. | Công tác chỉ đạo điều hành CCHC | ||||||||||||
1.1. | Kế hoạch CCHC | ||||||||||||
1.1.1. | Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch | Nhiệm vụ | 7 | ||||||||||
1.1.2. | Số nhiệm vụ đã hoàn thành | Nhiệm vụ | 5 | ||||||||||
1.1.3. | Số văn bản chỉ đạo CCHC đã ban hành | Văn bản | 8 | ||||||||||
1.2. | Tự kiểm tra CCHC | ||||||||||||
1.1.1. | Số vấn đề phát hiện qua kiểm tra | Cơ quan, đơn vị | |||||||||||
1.1.2. | Số vấn đề phát hiện đã xử lý xong | Cơ quan, đơn vị | |||||||||||
1.3. | Thực hiện nhiệm vụ UBND huyện, Chủ tịch UBND huyện giao | ||||||||||||
1.3.1. | Tổng số nhiệm vụ được giao | Nhiệm vụ | 7 | ||||||||||
1.3.2. | Số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng hạn | Nhiệm vụ | 5 | ||||||||||
1.3.3. | Số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng quá hạn | Nhiệm vụ | |||||||||||
1.4. | Khảo sát sự hài lòng của người dân, tổ chức | ||||||||||||
1.4.1. | Số lượng phiếu khảo sát | Số lượng | |||||||||||
1.4.2. | Hình thức khảo sát | Trực tuyến = 0 | 45 | ||||||||||
Phát phiếu = 1 | |||||||||||||
Kết hợp = 2 | |||||||||||||
1.5. | Tổ chức đối thoại của lãnh đạo với người dân, cộng đồng doanh nghiệp trên địa bàn | Không = 0 | |||||||||||
Có = 1 | |||||||||||||
2. | Cải cách thể chế | ||||||||||||
2.1. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã ban hành | Văn bản | 1 | ||||||||||
2.2. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã kiểm tra theo thẩm quyền | Văn bản | 1 | ||||||||||
2.3. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã rà soát | Văn bản | 1 | ||||||||||
2.4. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã xử lý sau kiểm tra, rà soát | Văn bản | |||||||||||
2.5. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) có kiến nghị xử lý đã được xử lý xong | Văn bản | |||||||||||
3. | Cải cách thủ tục hành chính | ||||||||||||
3.1. | Thống kê TTHC | ||||||||||||
3.1.1. | Số TTHC/ danh mục TTHC thuộc thẩm quyền quản lý công bố mới | Thủ tục | 0 | ||||||||||
3.1.2. | Số TTHC thuộc thẩm quyền bãi bỏ, thay thế | Thủ tục | 0 | ||||||||||
3.1.3. | Tổng số TTHC đang áp dụng | 183 | |||||||||||
3.2. | Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông | ||||||||||||
3.2.1. | Số TTHC đưa vào thực hiện theo cơ chế một cửa tại xã | Thủ tục | 183 | 92 | |||||||||
3.2.3. | Số TTHC liên thông cùng cấp | Thủ tục | 54 | ||||||||||
3.2.4. | Số TTHC liên thông giữa các cấp chính quyền | ||||||||||||
3.2.5. | Tỷ lệ TTHC đã được phê duyệt quy trình nội bộ | ||||||||||||
3.2.6. | Tỷ lệ quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được điện tử hóa | ||||||||||||
3.3. | Kết quả giải quyết TTHC | ||||||||||||
3.3.1 | Số lượng hồ sơ đã tiếp nhận | Số lượng hồ sơ | 384 | ||||||||||
Trong đó | Tiếp nhận trực tiếp | Hồ sơ | 147 | ||||||||||
Tiếp nhận qua BCCI | Số lượng hồ sơ | 158 | |||||||||||
Tiếp nhận trực tuyến mức độ 3 | Số lượng hồ sơ | 38 | 226 | ||||||||||
Tiếp nhận trực tuyến mức độ 4 | Số lượng hồ sơ | 360 | |||||||||||
3.3.1. | Số lượng hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp nhận được giải quyết đúng hẹn | Số lượng hồ sơ | 380 | ||||||||||
Trong đó | Trả trực tiếp | Hồ sơ | 147 | ||||||||||
Trả qua BCCI | Hồ sơ | ||||||||||||
Giải quyết trực tuyến mức độ 3 | Hồ sơ | 38 | |||||||||||
Giải quyết trực tuyến mức độ 4 | Hồ sơ | 360 | |||||||||||
3.3.2. | Số lượng hồ sơ TTHC về lĩnh vực đất đai được giải quyết đúng hẹn | Số lượng hồ sơ | |||||||||||
3.3.3. | Số lượng hồ sơ TTHC về lĩnh vực xây dựng được giải quyết đúng hẹn | Số lượng hồ sơ | |||||||||||
3.4. | Công khai kết quả giải quyết | Hồ sơ | 384 | ||||||||||
3.4.1. | Công khai kết quả giải quyết trên Cổng dịch vụ công của tỉnh | Số hồ sơ đã giải quyết | |||||||||||
3.4.2. | Công khai kết quả giải quyết trên trang TTĐT của đơn vị | Số hồ sơ đã giải quyết | 384 | ||||||||||
3.4.3. | Số TTHC đã tích hợp dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công. | Thủ tục | |||||||||||
3.5. | Số thư/ trường hợp đã công khai xin lỗi | 4 | |||||||||||
4. | Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước | ||||||||||||
4.1. | Tổng số biên chế cán bộ được giao theo Nghị định 34/2020/NĐ-CP | Người | 11 | ||||||||||
4.2. | Tổng số biên chế công chức được giao theo Nghị định 34/2020/NĐ-CP | Người | 8 | ||||||||||
4.3. | Tổng số cán bộ có mặt tại thời điểm báo cáo | Người | 11 | ||||||||||
4.4. | Tổng số công chức có mặt tại thời điểm báo cáo | Người | 8 | ||||||||||
4.5. | Số người tinh giảm biên chế (theo NĐ 108) tại đơn vị trong kỳ báo cáo | % | 0 | ||||||||||
4.6. | Số người về hưu tại đơn vị trong kỳ báo cáo | % | 0 | ||||||||||
5. | Cải cách chế độ công vụ | ||||||||||||
5.1. | Thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính; Số liệu về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức (cả về Đảng và chính quyền). | ||||||||||||
5.2 | Số lãnh đạo bị kỷ luật. | Người | 0 | ||||||||||
5.3 | Số cán bộ (tổ chức chính trị xã hội) bị kỷ luật | Người | 0 | ||||||||||
5.4 | Số lượng công chức bị kỷ luật | Người | 0 | ||||||||||
6. | Cải cách tài chính công | ||||||||||||
6.1. | Ban hành quy chế chi tiêu nội bộ | Đã BH = 1 | |||||||||||
Chưa BH = 2 | 1 | ||||||||||||
6.2 | Thực hiện kiểm soát tài chính địa phương | Thực hiện tốt =1 | 1 | ||||||||||
Có sai phạm = 2 | |||||||||||||
7. | Xây dựng và phát triển Chính quyền điện tử | ||||||||||||
7.1. | Xây dựng và vận hành Hệ thống họp trực tuyến | Chưa có = 0 | 1 | ||||||||||
2 cấp = 1 | |||||||||||||
3 cấp = 2 | |||||||||||||
7.2. | Số liệu về trao đổi văn bản điện tử | Văn bản | 509 | ||||||||||
7.3. | Tổng số VĂN BẢN ĐI giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện | Văn bản | 509 | ||||||||||
Trong đó | Tỷ lệ văn bản được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử (Sử dụng chữ ký số, chứng thư số và gửi trên môi trường điện tử). | % | 100% | ||||||||||
Tỷ lệ văn bản được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử và song song với văn bản giấy | % | ||||||||||||
7.4. | Vận hành Hệ thống thông tin một cửa điện tử | ||||||||||||
Kết nối liên thông với Hệ thống một cửa điện tử cấp tỉnh | Đã kết nối = 1 | 1 | |||||||||||
Chưa kết nối = 0 | |||||||||||||
7.5. | Dịch vụ công trực tuyến | ||||||||||||
7.5.1. | Tổng số TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3 | TTHC | 10 | ||||||||||
7.5.2. | Tổng số TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4 | TTHC | 148 | ||||||||||
7.6. | Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO | ||||||||||||
7.6.1 | Thực hiện duy trì, áp dụng hệ thống tại UBND huyện | Có thực hiện = 1 | 1 | ||||||||||
Không thực hiện = 0 | |||||||||||||
7.6.2 | Số lượng đơn vị cấp xã đã áp dụng | Đơn vị | |||||||||||
7.6.3 | Thực hiện duy trì, áp dụng hệ thống tại UBND cấp xã | Có thực hiện = 1 | 1 | ||||||||||
Không thực hiện = 0 |
Tin cùng chuyên mục
-
BÁO CÁO Báo cáo Công tác Cải cách hành chính năm 2023
22/11/2023 00:00:00 -
Số liệu thống kê kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính 9 tháng đầu năm 2023
29/09/2023 00:00:00 -
TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP GIẢI QUYẾT TTHC (Từ ngày 15/06/2023 đến ngày 14/09/2023)
29/09/2023 00:00:00 -
Biểu giái quyết thủ tục hành chính 6 tháng đầu năm 2023
02/06/2023 00:00:00
Số liệu thống kê kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính 9 tháng đầu năm 2023
Đăng lúc: 29/09/2023 00:00:00 (GMT+7)
Phụ lục 02 | |||||||||||||
Số liệu thống kê kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính 9 tháng đầu năm 2023 | |||||||||||||
Đơn vị: UBND xã Hà Tiến | |||||||||||||
STT | Chỉ tiêu thống kê | Kết quả thống kê | Ghi chú | ||||||||||
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) | Đơn vị tính | Kết quả thực hiện | |||||||||||
1. | Công tác chỉ đạo điều hành CCHC | ||||||||||||
1.1. | Kế hoạch CCHC | ||||||||||||
1.1.1. | Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch | Nhiệm vụ | 7 | ||||||||||
1.1.2. | Số nhiệm vụ đã hoàn thành | Nhiệm vụ | 5 | ||||||||||
1.1.3. | Số văn bản chỉ đạo CCHC đã ban hành | Văn bản | 8 | ||||||||||
1.2. | Tự kiểm tra CCHC | ||||||||||||
1.1.1. | Số vấn đề phát hiện qua kiểm tra | Cơ quan, đơn vị | |||||||||||
1.1.2. | Số vấn đề phát hiện đã xử lý xong | Cơ quan, đơn vị | |||||||||||
1.3. | Thực hiện nhiệm vụ UBND huyện, Chủ tịch UBND huyện giao | ||||||||||||
1.3.1. | Tổng số nhiệm vụ được giao | Nhiệm vụ | 7 | ||||||||||
1.3.2. | Số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng hạn | Nhiệm vụ | 5 | ||||||||||
1.3.3. | Số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng quá hạn | Nhiệm vụ | |||||||||||
1.4. | Khảo sát sự hài lòng của người dân, tổ chức | ||||||||||||
1.4.1. | Số lượng phiếu khảo sát | Số lượng | |||||||||||
1.4.2. | Hình thức khảo sát | Trực tuyến = 0 | 45 | ||||||||||
Phát phiếu = 1 | |||||||||||||
Kết hợp = 2 | |||||||||||||
1.5. | Tổ chức đối thoại của lãnh đạo với người dân, cộng đồng doanh nghiệp trên địa bàn | Không = 0 | |||||||||||
Có = 1 | |||||||||||||
2. | Cải cách thể chế | ||||||||||||
2.1. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã ban hành | Văn bản | 1 | ||||||||||
2.2. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã kiểm tra theo thẩm quyền | Văn bản | 1 | ||||||||||
2.3. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã rà soát | Văn bản | 1 | ||||||||||
2.4. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) đã xử lý sau kiểm tra, rà soát | Văn bản | |||||||||||
2.5. | Số VB (các Quyết định, nội quy, quy chế) có kiến nghị xử lý đã được xử lý xong | Văn bản | |||||||||||
3. | Cải cách thủ tục hành chính | ||||||||||||
3.1. | Thống kê TTHC | ||||||||||||
3.1.1. | Số TTHC/ danh mục TTHC thuộc thẩm quyền quản lý công bố mới | Thủ tục | 0 | ||||||||||
3.1.2. | Số TTHC thuộc thẩm quyền bãi bỏ, thay thế | Thủ tục | 0 | ||||||||||
3.1.3. | Tổng số TTHC đang áp dụng | 183 | |||||||||||
3.2. | Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông | ||||||||||||
3.2.1. | Số TTHC đưa vào thực hiện theo cơ chế một cửa tại xã | Thủ tục | 183 | 92 | |||||||||
3.2.3. | Số TTHC liên thông cùng cấp | Thủ tục | 54 | ||||||||||
3.2.4. | Số TTHC liên thông giữa các cấp chính quyền | ||||||||||||
3.2.5. | Tỷ lệ TTHC đã được phê duyệt quy trình nội bộ | ||||||||||||
3.2.6. | Tỷ lệ quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được điện tử hóa | ||||||||||||
3.3. | Kết quả giải quyết TTHC | ||||||||||||
3.3.1 | Số lượng hồ sơ đã tiếp nhận | Số lượng hồ sơ | 384 | ||||||||||
Trong đó | Tiếp nhận trực tiếp | Hồ sơ | 147 | ||||||||||
Tiếp nhận qua BCCI | Số lượng hồ sơ | 158 | |||||||||||
Tiếp nhận trực tuyến mức độ 3 | Số lượng hồ sơ | 38 | 226 | ||||||||||
Tiếp nhận trực tuyến mức độ 4 | Số lượng hồ sơ | 360 | |||||||||||
3.3.1. | Số lượng hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp nhận được giải quyết đúng hẹn | Số lượng hồ sơ | 380 | ||||||||||
Trong đó | Trả trực tiếp | Hồ sơ | 147 | ||||||||||
Trả qua BCCI | Hồ sơ | ||||||||||||
Giải quyết trực tuyến mức độ 3 | Hồ sơ | 38 | |||||||||||
Giải quyết trực tuyến mức độ 4 | Hồ sơ | 360 | |||||||||||
3.3.2. | Số lượng hồ sơ TTHC về lĩnh vực đất đai được giải quyết đúng hẹn | Số lượng hồ sơ | |||||||||||
3.3.3. | Số lượng hồ sơ TTHC về lĩnh vực xây dựng được giải quyết đúng hẹn | Số lượng hồ sơ | |||||||||||
3.4. | Công khai kết quả giải quyết | Hồ sơ | 384 | ||||||||||
3.4.1. | Công khai kết quả giải quyết trên Cổng dịch vụ công của tỉnh | Số hồ sơ đã giải quyết | |||||||||||
3.4.2. | Công khai kết quả giải quyết trên trang TTĐT của đơn vị | Số hồ sơ đã giải quyết | 384 | ||||||||||
3.4.3. | Số TTHC đã tích hợp dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công. | Thủ tục | |||||||||||
3.5. | Số thư/ trường hợp đã công khai xin lỗi | 4 | |||||||||||
4. | Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước | ||||||||||||
4.1. | Tổng số biên chế cán bộ được giao theo Nghị định 34/2020/NĐ-CP | Người | 11 | ||||||||||
4.2. | Tổng số biên chế công chức được giao theo Nghị định 34/2020/NĐ-CP | Người | 8 | ||||||||||
4.3. | Tổng số cán bộ có mặt tại thời điểm báo cáo | Người | 11 | ||||||||||
4.4. | Tổng số công chức có mặt tại thời điểm báo cáo | Người | 8 | ||||||||||
4.5. | Số người tinh giảm biên chế (theo NĐ 108) tại đơn vị trong kỳ báo cáo | % | 0 | ||||||||||
4.6. | Số người về hưu tại đơn vị trong kỳ báo cáo | % | 0 | ||||||||||
5. | Cải cách chế độ công vụ | ||||||||||||
5.1. | Thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính; Số liệu về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức (cả về Đảng và chính quyền). | ||||||||||||
5.2 | Số lãnh đạo bị kỷ luật. | Người | 0 | ||||||||||
5.3 | Số cán bộ (tổ chức chính trị xã hội) bị kỷ luật | Người | 0 | ||||||||||
5.4 | Số lượng công chức bị kỷ luật | Người | 0 | ||||||||||
6. | Cải cách tài chính công | ||||||||||||
6.1. | Ban hành quy chế chi tiêu nội bộ | Đã BH = 1 | |||||||||||
Chưa BH = 2 | 1 | ||||||||||||
6.2 | Thực hiện kiểm soát tài chính địa phương | Thực hiện tốt =1 | 1 | ||||||||||
Có sai phạm = 2 | |||||||||||||
7. | Xây dựng và phát triển Chính quyền điện tử | ||||||||||||
7.1. | Xây dựng và vận hành Hệ thống họp trực tuyến | Chưa có = 0 | 1 | ||||||||||
2 cấp = 1 | |||||||||||||
3 cấp = 2 | |||||||||||||
7.2. | Số liệu về trao đổi văn bản điện tử | Văn bản | 509 | ||||||||||
7.3. | Tổng số VĂN BẢN ĐI giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện | Văn bản | 509 | ||||||||||
Trong đó | Tỷ lệ văn bản được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử (Sử dụng chữ ký số, chứng thư số và gửi trên môi trường điện tử). | % | 100% | ||||||||||
Tỷ lệ văn bản được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử và song song với văn bản giấy | % | ||||||||||||
7.4. | Vận hành Hệ thống thông tin một cửa điện tử | ||||||||||||
Kết nối liên thông với Hệ thống một cửa điện tử cấp tỉnh | Đã kết nối = 1 | 1 | |||||||||||
Chưa kết nối = 0 | |||||||||||||
7.5. | Dịch vụ công trực tuyến | ||||||||||||
7.5.1. | Tổng số TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3 | TTHC | 10 | ||||||||||
7.5.2. | Tổng số TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4 | TTHC | 148 | ||||||||||
7.6. | Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO | ||||||||||||
7.6.1 | Thực hiện duy trì, áp dụng hệ thống tại UBND huyện | Có thực hiện = 1 | 1 | ||||||||||
Không thực hiện = 0 | |||||||||||||
7.6.2 | Số lượng đơn vị cấp xã đã áp dụng | Đơn vị | |||||||||||
7.6.3 | Thực hiện duy trì, áp dụng hệ thống tại UBND cấp xã | Có thực hiện = 1 | 1 | ||||||||||
Không thực hiện = 0 |
0 bình luận
(Bấm vào đây để nhận mã)

Tin khác
Tin nóng
